Kích thước ảnh 2x3 là bao nhiêu pixel

     

Trang chủ » Có thể bạn chưa biết? » Kích thước ảnh 2×3, 3×4, 4×6, 6×9, 9×12, 13×18, 15×20 là bao nhiêu inches, pixels


Hằng ngày chúng ta thường xuyên chụp ảnh và sử dụng các kích thước ảnh khác nhau cho giấy tờ cá nhân hay vào nhiều mục đích khác nhưng không phải ai cũng nắm rõ kích thước ảnh 2×3, 3×4, 4×6, 6×9, 9×12, 13×18, 15×20… là bao nhiêu mm, cm, inches, bao nhiêu pixels.

Bạn đang xem: Kích thước ảnh 2x3 là bao nhiêu pixel


Nếu bạn đang có thắc mắc trên thì đây là bài viết dành cho bạn, trong bài viết này bdkhtravinh.vn sẽ giúp bạn tổng hợp tất cả các kích thước ảnh theo chuẩn quốc tế.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Rút Tiền Từ Atm Agribank Lần Đầu 2021, Hướng Dẫn Sử Dụng Thẻ Atm Agribank


*
Kích thước ảnh 2×3, 3×4, 4×6, 6×9, 9×12, 13×18, 15×20 là bao nhiêu inches, pixels

Các khái niệm về kích thước ảnh cần biết

Inch là đơn vị đo chiều dài, 1 inch = 2,54 cm = 25,4 mm, ngược lại 1 cm = 0.393700787 inches

Pixel trong chụp ảnh là khái niệm chỉ điểm ảnh – một khối màu rất nhỏ tạo nên bức ảnh. Số lượng pixel gọi là độ phân giải của ảnh, pixel càng thấp (độ phân giải thấp) thì ảnh càng mờ, xấu. Ngược lại pixel cao thì ảnh nét, đẹp và có thể zoom lớn.

Một số cỡ ảnh và cách gọi phổ biến

CP1(cỡ 10×15) khổ ảnh thực là: 9.8cmx15.2cmCP2(cỡ 13×18) nt : 12.7cmx17.8cmCP3(cỡ 15×21) nt :15.2cmx21cmCP4(cỡ 20×25) nt :20cm x25.4cmCP5 như trênCP6(cỡ 20×30) nt :19.8cmx30.5cmCP10(25×37) nt :25.4cmx37.3cmCP12(30×45) nt :30.5cmx44.4cm

Kích thước ảnh 2×3, 3×4, 4×6, 6×9, 9×12

Trong bảng dưới đây, bdkhtravinh.vn xin tổng hợp tất cả các kích thước ảnh thông dụng theo đơn vị inches và pixel để giúp các bạn giải đáp thắc mắc kích thước ảnh 2×3, 3×4, 4×6, 6×9, 9×12, 13×18, 15×20… là bao nhiêu inches, pixels

Bảng kích thước chi tiết các kích thước ảnh thông dụng


*
Bảng kích thước chi tiết các kích thước ảnh thông dụng
Kích thước(mm)Kích thước(inch)Kích thước (pixel)Tỷ lệ (300 DPI/PPI)Ghi chú
89 x 1273,5 x 51051 × 150010:07Thường gọi là cỡ 9 x 12 cm
102 x 1524 x 61205 × 17953:02Thường gọi là cỡ 10 x 15 cm (gần cỡ giấy postcard Nhật)
127 x 1785 x 71500 × 21027:05Thường gọi là cỡ 13 x 18 cm
152 × 2036 x 81795 × 23984:03Thường gọi là cỡ 15 x 20 cm, bẳng 1/2 khổ giấy A4
203 × 2548 x 102398 × 30005:04Thường gọi là cỡ 20 x 25 cm
203 × 3058 x 122398 × 36023:02Xấp xỉ bằng khổ giấy A4, gấp đôi cỡ 15 x 20 cm
254 × 30510 x 123000 × 36026:05Thường gọi là cỡ 25 x 30 cm
254 × 38110 x 153000 × 45003:02Thường gọi là cỡ 25 x 38 cm
279 × 35611 x 143295 × 420514:11Thường gọi là cỡ 28 x 36 cm
279 × 43211 x 173295 × 510217:11Thường gọi là cỡ 28 x 43 cm
305 × 38112 x 153602 × 45005:04Thường gọi là cỡ 30 x 38 cm
305 × 45712 x 183602 × 54923:02Thường gọi là cỡ 30 x 45 cm
762 x 50820 x 306000 x 90003:02Thường gọi là cỡ 50 x 75 cm, bằng ảnh lịch cuốn treo tường
105 x 1484.13 x 5.831750 x 1240A6Bằng nửa khổ A5, bằng 1/4 khổ A4
148 x 2105.83 x 8.272480 x 1750A5Bằng nửa khổ A4, xấp xỉ bằng cỡ ảnh 15 x 20 cm
210 x 2978.27 x 11.693500 x 2480A4Khổ giấy A4, xấp xỉ gấp đôi ảnh cỡ 15 x 20 cm
297 x 42011.69 x 16.544960 x 3500A3Gấp đôi khổ A4
420 x 59416.54 x 23.397020 x 4960A2Gấp đôi khổ A3, gấp 4 khổ A4
Bảng kích thước chi tiết các kích thước ảnh thông dụng

Tên gọi khác của các khổ ảnh

Tại một số studio ảnh, người ta còn gọi tên các khổ ảnh bằng một số tên gọi khác như:

Cỡ ảnh Cp1 chính là cỡ ảnh 10×15 (kích thước thực tế là 98 x 152 mm)Cỡ ảnh Cp2 chính là cỡ ảnh 13×18 (kích thước thực tế là 127 x 178 mm)Cỡ ảnh Cp3 chính là cỡ ảnh 15×21 (kích thước thực tế là 152 x 210 mm)Cỡ ảnh Cp4 chính là cỡ ảnh 20×25 (kích thước thực tế là 200 x 254 mm)Cỡ ảnh Cp6 chính là cỡ ảnh 20×30 (kích thước thực tế là 198 x 305 mm)Cỡ ảnh Cp10 chính là cỡ ảnh 25×37 (kích thước thực tế là 254 x 373 mm)Cỡ ảnh Cp12 chính là cỡ ảnh 30×45 (kích thước thực tế là 305 x 444 mm)

Hi vọng, qua bài viết này bạn sẽ hiểu thêm về các kích thước ảnh thông dụng cũng như vận dụng để có những bức ảnh hoàn hảo trước khi in ảnh.

qqlive| j88