Họ lê đặt tên gì hay

     

Những bạn nào có họ Lê hoặc có chồng/người yêu họ Lê vào ngay xem đặt tên con trai họ Lê năm 2022 này. Việc đặt tên là một việc hết sức căn nhắc, vì cái tên không những theo ta cả đời mà con ảnh hưởng đến phong thủy tài vận. Cái tên được xem như món quà đầu tiên mà bé nhận được khi đến với thế giới đầy mới mẻ. Hãy tham khảo bài viết sau để có nhiều ý tưởng hơn trong việc đặt tên cho bé trai họ Lê năm 2022 mang lại nhiều may mắn và phúc lộc nhé! 


*

Đặt tên hợp mệnh bố mẹ bé vừa dễ nuôi, bố mẹ làm ăn tốt

Đặt tên con trai họ Lê năm 2022 - Bố/Mẹ Mệnh Hỏa

Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ.

Bạn đang xem: Họ lê đặt tên gì hay

Con trai họ Lê đặt tên gì hay 2022 - Bố/Mẹ Mệnh Thủy

Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn.Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu…

Đặt tên con trai họ Lê năm 2022 - Bố/Mẹ Mệnh Thổ

Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng (Huỳnh), Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường.

Con trai họ Lê đặt tên gì hay 2022- Bố/Mẹ Mệnh Kim

Đoan, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Kim, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện.
*
Đặt tên cho con họ Lê hay phù thuộc vào nhiều yếu tố

Gợi ý đặt tên con trai họ Lê năm 2022 3 chữ

1. Lê Trường An: luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

2. Lê Minh Anh: Minh chỉ những điều minh bạch, sáng tỏ, con người thông minh nhanh nhẹn. Anh là sự kiệt xuất, lỗi lạc, vượt trội hơn người. 

3. Lê Thiên Ân: ngụ ý ví con như món quà quý giá mà ông trời ban tặng cho gia đình.

4. Lê Gia Bảo: được ví như bảo vật mà cuộc sống đã ban tặng cho gia đình.

5. Lê Quốc Bảo: không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

6. Lê Thế Bảo: thông minh, kiên định.

7. Lê Đức Bình: đem tài năng đức độ giúp đỡ mọi người.

8. Lê Mạnh Chiến: uy dũng, bất khuất.

9. Lê Thành Công: bố mẹ mong con sẽ thành công.

10. Lê Hùng Cường: mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc sống.

11. Lê Thụy Du: cuộc sống sôi động, con ham học hỏi.

12. Lê Anh Dũng: mạnh mẽ, có chí khí.

13. Lê Trung Dũng: chàng trai dũng cảm và trung thành.

14. Lê Việt Dũng: dũng cảm, thông minh.

15. Lê Thái Dương: ánh mặt trời của gia đình.

16. Lê Công Đại: to lớn mạnh mẽ.

17. Lê Tuấn Đạt: thành công trong cuộc sống.

18. Lê Duy Đăng: ngọn đèn trong đêm đen, giúp ích cho đời.

19. Lê Minh Đông: tự do, ham học hỏi.

20. Lê Tuấn Điền: tấm lòng lương thiện.

21. Lê Hoàng Điệp: vui vẻ sống an bình.

22. Lê Trương Định: kiên định, vững chãi.

23. Lê Công Đoàn: hòa đồng, thân thiện.

24. Lê Hữu Đức: người hiền lành, đức độ.

25. Lê Khương Gia: người hướng về gia đình.

26. Lê Trọng Giang: mạnh mẽ hùng vĩ như dòng sông.

27. Lê Đình Giáp: cứng cỏi, mạnh mẽ.

28. Lê Thanh Hà: rộng lớn, hùng vĩ.

29. Lê Thanh Hải: tấm lòng rộng mở như đại dương.

Xem thêm: Top 5 Bình Nóng Lạnh Loại Nào Tốt Nhất Hiện Nay, Top 3 Bình Nóng Lạnh Loại Nào Tốt Nhất Hiện Nay

30. Lê Khắc Hào: hào kiệt ưu tú xuất chúng

*
Gợi ý cách đặt tên hay cho con trai họ Lê

Gợi ý đặt tên con trai họ Lê năm 2022 4 chữ hay, ý nghĩa

1. Lê Nguyễn Đức Lợi: gặp nhiều thuận lợi.

2. Lê Nguyễn Đức Long: tài giỏi xuất chúng, thanh cao.

3. Lê Nguyễn Duy Luận: sống có đạo lý và lý tưởng.

4. Lê Nguyễn Duy Luật: có chuẩn mực đạo đức.

5. Lê Nguyễn Trí Mạnh: vừa có trí tuệ vừa khỏe mạnh.

6. Lê Nguyễn Hoàng Minh: tỏa sáng rực rỡ cho đời.

7. Lê Nguyễn Hoàng Nam: tài giỏi, tuấn tú.

8. Lê Nguyễn Ngọc Nghị: kiên nghị, cứng cỏi.

9. Lê Nguyễn Trung Nghĩa: sống có trước có sau, hiểu rõ đạo lý.

10. Lê Nguyễn Thanh Nguyên: thành đạt, tương lai rộng mở.

11. Lê Đình Thành Nhân: người nhân hậu, lương thiện.

12. Lê Đình Minh Nhật: tương lai sáng lạn.

13. Lê Đình Đại Ninh: cuộc sống an bình, ổn định.

14. Lê Đình Vĩnh Phát: thành đạt trong sự nghiệp.

15. Lê Đình Tuấn Phi: sức mạnh phi thường làm nên nghiệp lớn.

16. Lê Trần Hải Phong: mạnh mẽ, rộng lượng.

17. Lê Trần Vinh Phú: thông minh, tài giỏi.

18. Lê Trần Hồng Phúc: cuộc sống bình an, luôn gặp may mắn.

19. Lê Trần Mạnh Quân: tài năng, có khí chất của đấng quân vương.

20. Lê Trần Minh Quang: cuộc sống tươi sáng, rực rỡ.

21. Lê Trần Phú Quý: cuộc sống giàu sang, phú quý.

22. Lê Trần Trọng Quyền: tài giỏi, quyền quý.

23. Lê Trần Duy Sang: cuộc sống sung túc, sang giàu.

24. Lê Trần Minh Sáng: tỏa sáng giúp ích cho đời.

25. Lê Trần Hoàng Sơn: vững chãi như núi.

26. Lê Đỗ Phát Tài: cuộc sống ấm no.

27. Lê Đỗ Minh Tâm: tấm lòng bao dung bác ái.

28. Lê Đỗ Thanh Tân: ham học hỏi, thông minh.

29. Lê Đỗ Thành Thái: cuộc sống an nhàn, bình yên.

30. Lê Đỗ Tấn Thành: kiên cường vững chãi như bức tường thành.

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết nếu hay hãy chia sẻ cho gia đình bạn bè và người thân để cùng tham khảo. Mong rằng qua bài viết sẽ mang đến cho các bạn nhiều thông tin hữu ích về cách đặt tên con trai họ Lê năm 2022 hợp với phong thủy nhé.